phương tây
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tên gọi chung chỉ các nước Tây Âu và Bắc Mỹ: "Phương Tây" là thuật ngữ dùng để chỉ nhóm các quốc gia có chung nền tảng văn hóa, lịch sử và chính trị, chủ yếu ở Tây Âu và Bắc Mỹ, thường được hợp thành trong các tổ chức như NATO.
- Phía tây (trong một số ngữ cảnh văn chương hoặc cổ): Trong cách dùng cũ hoặc thơ ca, "phương tây" có thể chỉ hướng tây.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nhiều công nghệ tiên tiến đến từ các nước phương Tây. (Công nghệ tiên tiến thường có nguồn gốc từ các quốc gia phương Tây.)
- Văn hóa phương Tây có ảnh hưởng sâu rộng trên toàn cầu. (Văn hóa của các nước phương Tây có tầm ảnh hưởng lớn.)
- (Cách dùng cổ) Mặt trời lặn về phương tây. (Mặt trời lặn ở hướng tây.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Tư tưởng phương Tây": chỉ hệ tư tưởng, triết lý phổ biến trong văn hóa các nước phương Tây.
- Tư tưởng phương Tây về chủ nghĩa cá nhân khác biệt với tư tưởng phương Đông.
- "Hóa phương Tây" (Westernization): quá trình tiếp nhận và áp dụng các đặc điểm văn hóa, kinh tế, chính trị của phương Tây.
- Quá trình hóa phương Tây diễn ra mạnh mẽ ở nhiều quốc gia trong thế kỷ 20.
Biến thể và từ liên quan
- Phương Tây học (n): ngành nghiên cứu về văn hóa, lịch sử, xã hội của các nước phương Tây.
- Thuộc phương Tây (adj): có tính chất, đặc điểm của phương Tây.
- Chủ nghĩa phương Tây (n): hệ tư tưởng hoặc thái độ đề cao các giá trị, mô hình của phương Tây.
Từ đồng nghĩa
- Tây phương: Cách gọi khác, mang sắc thái trang trọng hoặc văn chương hơn, cùng chỉ khu vực các nước Tây Âu và Bắc Mỹ.
- Phương Tây Âu: Cụm từ chỉ riêng khu vực Tây Âu, phạm vi hẹp hơn "phương Tây".
Từ trái nghĩa
- Phương Đông: Tên gọi chung chỉ các nước ở châu Á, đối lập về mặt địa lý-văn hóa với phương Tây.
Thành ngữ, cụm từ cố định
- Gió Tây (gió phương Tây): Chỉ luồng gió hoặc ảnh hưởng từ phương Tây đến.
- Làn gió Tây của cải cách thổi vào nền kinh tế.
- Theo đuổi mô hình phương Tây: Ám chỉ việc học tập và áp dụng cách thức phát triển của các nước phương Tây.
- Một số quốc gia đang theo đuổi mô hình phương Tây để công nghiệp hóa.
- d. Tên chung chỉ các nước Tây-âu cùng với một phần Bắc-Mỹ hợp thành tổ chức Bắc Đại tây dương.